4B 142DNA
PLW hoặc Sản xuất theo đơn đặt hàng
Thép cacbon
Túi nhựa + Hộp carton + Vỏ gỗ dán
PLW
TRUNG QUỐC
Chuỗi tiêu chuẩn
Thả dây chuyền rèn
| Tính sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Xích không đinh tán rèn - Hộp số công nghiệp hạng nặng
Mô tả sản phẩm


| CHUỖI MOLINE SỐ . |
PITCH INCHE |
LIÊN KẾT TRÊN 10 FEET |
TRỌNG LƯỢNG MỖI LBS CHÂN. |
SỨC MẠNH TUYỆT VỜI TRUNG BÌNH-LBS. đầu Thép đã qua xử lý |
DỰNG CHUỖI XÂY |
|
| 3.031'CHUỖI SÂN | X348 | 3.031 | 40 | 2.2 | 24.000 | Ghim đặc biệt |
| 4.031' CHUỖI SÂN | X458 | 4.031 | 30 | 3.2 | 48.000 | Ghim đặc biệt |
| 468 | 4.031 | 30 | 7.5 | 70.000 | Ghim đặc biệt | |
| 6.031' CHUỖI SÂN | X658 | 6.031 | 20 | 2.6 | 48.000 | Ghim đặc biệt |
| X678 | 6.031 | 20 | 6.7 | 85.000 | Ghim đặc biệt | |
| 698 | 6.031 | 20 | 11.4 | 130.000 | Ghim đặc biệt | |
| 9.031' CHUỖI SÂN | 998 | 9.031 | 13.3 | 9.0 | 130.000 | Ghim đặc biệt |
| 9118 | 9.031 | 13.3 | 16.0 | 220.000 | Ghim đặc biệt | |
| 9148 | 9.031 | 13.3 | 27.0 | 300.000 | Ghim đặc biệt | |
| 3.031' CHUỖI SÂN | S348 | 3.031 | 40 | 2.4 | 24.000 | |
| 4.031' CHUỖI SÂN | S458 | 4.031 | 30 | 3.5 | 48.000 | |
| 4.031'CHUỖI SÂN | S468 | 4.031 | 30 | 7.9 | 80.000 | |
| 6.031' CHUỖI SÂN | S698 | 6.031 | 20 | 12.1 | 130.000 | |
| 9.031' CHUỖI SÂN | S998 | 9.031 | 13.3 | 10.4 | 130.000 | |
| 9.031' CHUỖI SÂN | S9118 | 9.031 | 13.3 | 20.4 | 220.000 |

| CHUỖI MOLINE SỐ . |
KÍCH THƯỚC THEO INCH Thập phân | ||||||||
| SÂN BÓNG ĐÁ | B | D | E | F | T | T1 | X | ||
| 3.031' CHUỖI SÂN | X348 | 3.031 | 0.53 | 0.500 | 1.75 | 1.06 | 0.41 | 0.50 | 0.75 |
| 4.031' CHUỖI SÂN | X458 | 4.031 | 0.69 | 0.625 | 2.19 | 1.44 | 0.48 | 0.66 | 1.02 |
| 468 | 4.031 | 0.88 | 0.750 | 3.31 | 1.88 | 0.45 | 1.16 | 1.62 | |
| 6.031' CHUỖI SÂN | X658 | 6.031 | 0.69 | 0.620 | 2.19 | 1.41 | 0.33 | 0.66 | 1.02 |
| X678 | 6.031 | 1.00 | 0.880 | 3.03 | 2.00 | 0.72 | 0.84 | 1.31 | |
| 698 | 6.031 | 1.25 | 1.120 | 3.75 | 2.69 | 0.59 | 1.03 | 1.56 | |
| 9.031' CHUỖI SÂN | 998 | 9.031 | 1.12 | 1.120 | 3.88 | 2.52 | 0.62 | 1.00 | 1.56 |
| 9118 | 9.031 | 1.50 | 1.380 | 4.88 | 3.12 | 0.75 | 1.38 | 2.00 | |
| 9148 | 9.031 | 1.50 | 1.750 | 5.84 | 3.78 | 0.81 | 1.62 | 2.50 | |
| 3.031' CHUỖI SÂN | S348 | 3.031 | 0.53 | 0.500 | 1.75 | 1.06 | 0.41 | 0.50 | 0.75 |
| 4.031' CHUỖI SÂN | S458 | 4.031 | 0.69 | 0.625 | 2.06 | 1.38 | 0.31 | 0.63 | 1.02 |
| 4.031' CHUỖI SÂN | S468 | 4.031 | 0.88 | 0.750 | 2.94 | 1.88 | 0.38 | 1.13 | 1.63 |
| 6.031'CHUỖI SÂN | S698 | 6.031 | 1.25 | 1.125 | 3.25 | 2.69 | 0.50 | 1.00 | 1.56 |
| 9.031' CHUỖI SÂN | S998 | 9.031 | 1.25 | 1.125 | 3.25 | 2.69 | 0.50 | 1.00 | 1.56 |
| 9.031' CHUỖI SÂN | S9118 | 9.031 | 1.50 | 1.375 | 4.38 | 3.06 | 0.75 | 1.31 | 1.97 |
Định nghĩa: Xích không đinh tán rèn dạng thả là một loại xích truyền động chuyên dụng, được sản xuất thông qua quy trình rèn dạng thả không có đinh tán truyền thống, được thiết kế cho các kịch bản truyền tải điện công nghiệp hạng nặng.
Cấu trúc: Nó thường bao gồm các tấm xích, chốt thép và ống lót. Các tấm xích tạo thành phần chính của xích; các chốt thép được rèn vào các tấm xích để kết nối chúng, mang lại độ bền và độ bền kết cấu được nâng cao. Ống lót được lắp đặt giữa các chốt và tấm để giảm thiểu ma sát và mài mòn.
Sức mạnh và độ bền vượt trội
Rèn dạng thả tạo ra cấu trúc hạt dày đặc trong các bộ phận của dây chuyền, tăng cường đáng kể khả năng chống mài mòn, mỏi và tải trọng va đập. Xích có thể chịu được các hoạt động có áp suất cao mà không bị biến dạng hoặc gãy, đảm bảo tuổi thọ kéo dài.
Khả năng chống mài mòn tuyệt vời
Quá trình rèn chính xác mang lại bề mặt nhẵn mịn của các bộ phận xích, giảm ma sát giữa các bộ phận giao tiếp. Tính năng này làm giảm tỷ lệ hao mòn và duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Bảo trì dễ dàng
Thiết kế không có đinh tán giúp loại bỏ nhu cầu bôi trơn thường xuyên, cắt giảm chi phí bảo trì. Các liên kết xích bị hỏng có thể được thay thế riêng lẻ mà không cần tháo rời toàn bộ xích, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của thiết bị và nhân công bảo trì.
Hiệu suất truyền tải cao
Dung sai kích thước chặt chẽ và bước đồng đều đảm bảo sự ăn khớp chính xác giữa xích và đĩa xích. Điều này giúp giảm tiếng ồn, độ rung và phản ứng ngược trong quá trình vận hành, nâng cao hiệu suất cơ học, tăng năng suất và giảm mức tiêu thụ năng lượng.
Khả năng thích ứng mạnh mẽ
Thiết kế mô-đun cho phép tùy chỉnh linh hoạt theo yêu cầu ứng dụng cụ thể, giúp xích phù hợp với nhiều loại máy móc công nghiệp hạng nặng.
Công nghiệp xây dựng: Lý tưởng cho các thiết bị vận chuyển và nâng vật liệu, chẳng hạn như hệ thống băng tải trong trạm trộn bê tông và cần trục tháp tại công trường.
Công nghiệp khai thác mỏ: Ứng dụng trong hệ thống băng tải mỏ để vận chuyển quặng và thiết bị nâng mỏ, có khả năng chịu được lực kéo cực lớn và môi trường ngầm khắc nghiệt.
Lĩnh vực nông nghiệp: Được sử dụng trong máy móc nông nghiệp hạng nặng, bao gồm dây chuyền vận chuyển nguyên liệu trong máy gặt đập liên hợp cỡ lớn và dây chuyền truyền động trong thiết bị chế biến nông sản.